Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
고양이 목에 방울 달기
(Treo chuông vào cổ mèo)


고양이 목에 방울 달기
treo chuông vào cổ mèo


. 고양이 : mèo
. 목(에) : (vào) cổ
. 방울 : cái chuông
. 달다 : treo, gắn

. V,A + 기 => N


NGHĨA :
. nói thì dễ, làm mới khó
. biết là cần làm nhưng chẳng ai dám làm



. 실행하지 못할 것을 공연히 (아무 까닭이나 실속이 없게) 의논할 때
(khi bàn bạc vô ích về một việc vốn dĩ không thể thực hiện được (một cách vô ích, không có giá trị thực chất))


. 실행하다 : thực hiện, thi hành
. 것 : cái, điều
. 공연히 : một cách vô ích
. 까닭 : lý do
. 실속 : thực chất
. 의논하다 : thảo luận, bàn bạc



. V지 못하다 : không thể
. 아무 N도 없다 : không có bất kỳ N khác
. A + 게 -> Adj : trạng từ hóa
. V,A (으)ㄹ 때 : khi



A : 교수님한테 숙제를 줄여 달라고 말해 볼까?
(tớ có nên nói với giáo sư giảm bài tập cho mình không nhỉ?)


B : 다들 말만 하지만 결국 고양이 목에 방울 달기지
(ai cũng chỉ nói miệng, nhưng cuối cùng cũng chỉ như chuyện "treo chuông vào cổ mèo" mà thôi)

error: Content is protected !!