Hechin Hyejin
Hechin Hyejin
HECHIN GROUP CO., LTD
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
Button Click Example
Home
Button Click Example
Album tiếng Hàn
Button Click Example
Các khóa học
Button Click Example
Các tài liệu
Button Click Example
Liên quan Topik
Button Click Example
My Team
Button Click Example
Trọn bộ giáo trình
Button Click Example
Font chữ Hàn
Button Click Example
Tuyển dụng
Button Click Example
Hỏi & đáp
Button Click Example
Sách & đồ cute
Button Click Example
donate
TOPIK
CẬP NHẬT MẪU GIẤY THI TOPIK MỚI NHẤT (TOPIK 96) (듣기/읽기/쓰기 답안지)
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 3 & 4
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK 2025
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 1 & 2
TỔNG HỢP 150 NGỮ PHÁP TOPIK
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 54
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 53
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 51
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 52
Tổng hợp CÁC ĐỀ VIẾT TOPIK (쓰기)
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK 2024
LIÊN QUAN TOPIK
TỔNG HỢP ĐỀ THI TOPIK VÀ ĐÁP ÁN
Khóa Luyện thi Topik
ALL POST
Album từ vựng tiếng Hàn – Editing
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TOPIK
DONATE
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN
TỔNG HỢP TỪ VỰNG HÁN HÀN THEO PHÁT ÂM
Album tục ngữ tiếng Hàn
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHUYÊN NGÀNH
TỔNG HỢP PODCAST TIẾNG HÀN
TỔNG HỢP BÀI ĐỌC TIẾNG HÀN
MY TEAM
CỔNG THÔNG TIN TUYỂN DỤNG
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ
TỔNG HỢP 2236 TỪ VỰNG HÁN HÀN
HỎI & ĐÁP
Album nhạc Hàn
Album so sánh tiếng Hàn
TỔNG HỢP SÁCH HỌC TIẾNG HÀN
CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN
CÁC TÀI LIỆU TIẾNG HÀN
ALBUM Tiếng Hàn
TRỌN BỘ CÁC GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN
FONT chữ Hàn
[TỤC NGỮ]
고양이 목에 방울 달기
(Treo chuông vào cổ mèo)
고양이 목에 방울 달기
treo chuông vào cổ mèo
. 고양이 : mèo
. 목(에) : (vào) cổ
. 방울 : cái chuông
. 달다 : treo, gắn
. V,A + 기 => N
NGHĨA :
. nói thì dễ, làm mới khó
. biết là cần làm nhưng chẳng ai dám làm
. 실행하지 못할 것을 공연히 (아무 까닭이나 실속이 없게) 의논할 때
(khi bàn bạc vô ích về một việc vốn dĩ không thể thực hiện được (một cách vô ích, không có giá trị thực chất))
. 실행하다 : thực hiện, thi hành
. 것 : cái, điều
. 공연히 : một cách vô ích
. 까닭 : lý do
. 실속 : thực chất
. 의논하다 : thảo luận, bàn bạc
. V지 못하다 : không thể
. 아무 N도 없다 : không có bất kỳ N khác
. A + 게 -> Adj : trạng từ hóa
. V,A (으)ㄹ 때 : khi
A : 교수님한테 숙제를 줄여 달라고 말해 볼까?
(tớ có nên nói với giáo sư giảm bài tập cho mình không nhỉ?)
B : 다들 말만 하지만 결국 고양이 목에 방울 달기지
(ai cũng chỉ nói miệng, nhưng cuối cùng cũng chỉ như chuyện "treo chuông vào cổ mèo" mà thôi)
error:
Content is protected !!