Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
꿩 먹고 알 먹기
(Ăn chim trĩ rồi ăn luôn cả trứng)


꿩 먹고 알 먹기
ăn chim trĩ rồi ăn luôn cả trứng


. 꿩 : chim trĩ
. 알 : trứng
. 먹다 : ăn

. V,A고 / N(이)고 : và


NGHĨA : một công đôi chuyện

한 가지 일을 하여 두 가지 이상의 이익을 된다
(làm 1 việc và được lợi ích của 2 việc)

. 한 가지 : một loại, một thứ
. 일(을) 하다 : làm việc
. 둘 / 두 : 2
. 이상 : trở lên
. 이익 : lợi ích



NHẤT
-> 한/일 : 1

CỬ
-> 돌 : đá

LƯỠNG
-> 두/이 : 2

TIỆN
-> 새 : chim

-> chọi 1 cục đá trúng 2 con chim

error: Content is protected !!