[TỤC NGỮ] 남의 떡이 더 커 보인다 (Bánh gạo của của người khác nhìn có vẻ to hơn)
남의 떡이 더 커 보인다 bánh gạo của của người khác nhìn có vẻ to hơn
. 남 : người khác . 의 : của . 떡 : bánh gạo . 더 : hơn . 크다 : to . A아/어/해 보이다 : nhìn có vẻ
NGHĨA : đồ của người khác luôn nhìn có vẻ tốt, ngon hơn của mình -> đứng núi này trông núi nọ
남의 것이 내 것보다 더 좋아 보인다 . 남 : người khác . 더 : hơn . 의 : của . 좋다 : tốt, giỏi . N보다 [더, 많이, 조금...] : hơn . A아/어/ 해 보이다 : nhìn có vẻ
남의 것에 대해 부러워하는 심리 đến từ tâm lý ganh tị với những gì người khác có
. 남 : người khác . 의 : của . 부럽다 : ganh tị . 심리 : tâm lý . N에 대한 / N에 대해(서): về N
Cốt lõi là nên trân trọng những gì mình đang có, vì nếu luôn nhìn và ganh tị với những gì người khác có thôi thì cái mình có sẽ luôn nhỏ bé và thiếu thốn. -> Hãy tập hài lòng với những gì mình đang có !