Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
낫 놓고 기억 자도 모른다
(Đặt cái liềm xuống mà cũng không biết chữ "ㄱ")


낫 놓고 기역 자도 모른다
đặt cái liềm xuống (nó có hình giống chữ ‘ㄱ’), mà cũng không biết đó là chữ ‘기역 (ㄱ)'


. 낫 : cái liềm
. 놓다 : đặt xuống
. 기역 자 : chữ ㄱ (기역)
. 모르다 : không biết

. N도 : cũng, ngay cả N


NGHĨA : dốt đặc cán mai

. 기역 자 모양 낫을 보면서도 기역 자를 모른다
(dù nhìn thấy cái liềm có hình dáng giống chữ 'ㄱ', nhưng vẫn không biết đó là chữ 'ㄱ')


. 기역 자 : chữ 'ㄱ'
. 모양 : hình dáng
. 낫 : cái liềm
. 보다 : nhìn, xem
. 모르다 : không biết

. V,A 면서도/으면서도 : mặc dù … nhưng


. 아주 무식하다
(cực kỳ dốt nát)


. 아주 : rất, quá
. 무식하다 : dốt nát, vô học



A : 너, 한글도 재대로 못 읽니?
(con cả chữ tiếng Hàn cũng chẳng đọc được à?)


B : 죄송해요, 아버지... 공부 안 해서 그래요...
(con xin lỗi bố... tại con không chịu học nên thế...)


A : 낫 놓고 기역 자도 모르는 꼴이네
(đúng là "dốt đặc cán mai" mà)

error: Content is protected !!