[TỤC NGỮ] 낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 (Lời nói ban ngày thì có chim nghe lời nói ban đêm thì có chuột nghe)
낮말은 새가 듣고 밤말은 쥐가 듣는다 lời nói ban ngày thì có chim nghe lời nói ban đêm thì có chuột nghe
. 낮말 : lời nói ban ngày . 밤말 : lời nói ban đêm . 새 : con chim . 쥐 : con chuột . 듣다 : nghe . V,A고 / N(이)고 : và
NGHĨA : dù là lời nói thận trọng ở nơi không có ai đi nữa thì chắc chắn cũng sẽ đến tai người khác
TƯƠNG TỰ : Tai vách mạch rừng
아무도 없는 곳에서 조심스럽게 한 말이라도 반드시 남의 귀에 들어가게 된다
. A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A . N(이)라도 : dù . V,A게 되다 : bị, trở nên V,A
. 아무도 없다 : không một ai . 곳 : nơi . 에(서) : vào, ở, tại, trong . 조심스럽다 : thận trọng . 한 말 : một lời . 반드시 : chắc chắn, nhất định . 남(의) : (của) người khác . 귀(에) 들어가다 : lọt (vào) tai