Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
누워서 침 뱉기
(Nằm rồi phun nước bọt)


누워서 침 뱉기
nằm rồi phun nước bọt


. 눕다 : nằm
. 침 : nước bọt
. 뱉다 : nhổ, nhả

. V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)


NGHĨA ĐEN :

nếu mặt hướng lên trời và với tư thế đó (nằm) nhổ nước bọt thì cuối cùng nó sẽ rơi vô mặt mình

-> gậy ông đập lưng ông
-> tự mình hại mình



얼굴을 하늘로 향하게 하여 그 상태에서 침을 뱉으면 결국 자기 얼굴에 떨어지다

. N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển
. V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)
. A,V(으)면 / N(이)면 : nếu



. 얼굴 : mặt
. 하늘 : bầu trời
. 향하다 : hướng
. 그 : đó
. 상태 : hiện trạng, tình trạng
.에(서) : vào, ở, tại, trong
.결국 : cuối cùng, kết cục
. 침(을) 뱉다 : nhổ nước miếng
. 자기 : bản thân
. 떨어지다 : rơi, rớt vào



NGHĨA BÓNG :

có ý định gây tổn hại cho người khác nhưng trái lại bản thân mình mới là người chịu thiệt



남을 해치려고 하다가 도리어 자기가 해를 입게 된다

. 남 : người khác
. 해치다 : gây tổn hại, gây hại
. 도리어 : trái lại, ngược lại
. 자기 : bản thân
. 해(를) 입다 : thiệt hại

. V다(가) : ... rồi / ... rồi lại
. V려고 하다 : định V
. V,A게 되다 : bị, trở nên V,A



ví dụ :

khi người B nói xấu người A cho bạn nghe (mà người B đó cũng không tốt đẹp gì), thì khi đó, bạn nói (với người B) là :
"그건 누워서 침 뱉기야..."

error: Content is protected !!