. 눕다 : nằm . 침 : nước bọt . 뱉다 : nhổ, nhả . V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)
NGHĨA ĐEN :
nếu mặt hướng lên trời và với tư thế đó (nằm) nhổ nước bọt thì cuối cùng nó sẽ rơi vô mặt mình
-> gậy ông đập lưng ông -> tự mình hại mình
얼굴을 하늘로 향하게 하여 그 상태에서 침을 뱉으면 결국 자기 얼굴에 떨어지다
. N(으)로 : chỉ phương hướng di chuyển . V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó) . A,V(으)면 / N(이)면 : nếu
. 얼굴 : mặt . 하늘 : bầu trời . 향하다 : hướng . 그 : đó . 상태 : hiện trạng, tình trạng .에(서) : vào, ở, tại, trong .결국 : cuối cùng, kết cục . 침(을) 뱉다 : nhổ nước miếng . 자기 : bản thân . 떨어지다 : rơi, rớt vào
NGHĨA BÓNG :
có ý định gây tổn hại cho người khác nhưng trái lại bản thân mình mới là người chịu thiệt
남을 해치려고 하다가 도리어 자기가 해를 입게 된다
. 남 : người khác . 해치다 : gây tổn hại, gây hại . 도리어 : trái lại, ngược lại . 자기 : bản thân . 해(를) 입다 : thiệt hại . V다(가) : ... rồi / ... rồi lại . V려고 하다 : định V . V,A게 되다 : bị, trở nên V,A
ví dụ :
khi người B nói xấu người A cho bạn nghe (mà người B đó cũng không tốt đẹp gì), thì khi đó, bạn nói (với người B) là : "그건 누워서 침 뱉기야..."