[TỤC NGỮ] 다 된 죽에 코 빠뜨린다 (Nước mũi rơi vào nồi cháo đã nấu xong)
다 된 죽에 코 빠뜨린다 nước mũi rơi vào nồi cháo đã nấu xong
. 다 : tất cả . 되다 : hoàn thành, trở thành . 죽 : cháo . 에 : vào . 코 : mũi . 빠뜨리다 : làm lọt xuống, đánh rơi, khiến cho rơi vào
NGHĨA ĐEN : cháo thì phải nấu rất lâu mới xong, mà bất cẩn để nước mũi rơi vào -> bỏ luôn nổi cháo
NGHĨA BÓNG : việc gần như đã hoàn thành thì bị thất bại vì một sai lầm trong phút chốc
거의 다 이뤄진 일이 한순간의 실수로 실패로 돌아갔다
. 거의 : gần như . 다 : tất cả . 이루어진 일 : việc đạt được . 한순간 : một khoảnh khắc . 의 : của . 실수 : lỗi lầm, sai lầm . 실패로 돌아갔다 : rơi vào thất bại . N(으)로 : bằng, với