Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
닭 잡아먹고 오리발 내민다
(Ăn thịt gà rồi chìa chân vịt ra)


닭 잡아먹고 오리발 내민다
ăn thịt gà và (rồi) chìa chân vịt ra


. 닭 : con gà
. 잡아먹다 : bắt làm thịt
. 오리발 : chân vịt
. 내밀다 : chìa ra, đưa ra

. V,A 고 / N(이)고 : và


NGHĨA : giấu đầu lòi đuôi

tương đương trong tiếng Việt :
. vừa ăn cắp vừa la làng
. vừa ăn vụng vừa chùi mép



. 닭을 잡아먹고 오리발을 내밀며 닭이 아니고 오리라고 둘러댄다
(bắt gà ăn và chìa ra chân vịt mà lại biện minh đó không phải gà mà là vịt)


. 닭 : con gà
. 잡아먹다 : bắt làm thịt
. 오리발 : chân vịt
. 내밀다 : chìa ra, đưa ra
. 오리 : con vịt
. 둘러대다 : biện minh



. V,A 고 / N(이)고 : và
. V,A (으)며 : và, còn
. N 이/가 아니다 : không phải là N
. N(이)라고 하다 : nói rằng N (gián tiếp)


. 자신이 저지른 잘못이 드러나자 엉뚱한 행동으로 이를 숨기려고 한다
(khi bản thân làm lộ ra sai lầm mà mình gây ra, thì lại định giấu đi điều đó bằng hành động ngớ ngẩn)


. 자신 : bản thân
. 저지르다 : gây ra, làm ra
. 잘못 : sai trái, lỗi
. 드러나다 : lộ ra, thể hiện
. 엉뚱하다 : ngớ ngẩn
. 행동 : hành động
. 이 : này, điều này
. 숨기다 : che giấu



. – 자 : vừa… thì… , vừa… liền..
. N (으)로 : bằng, với
. V (으)려고 하다 : định, tính



A : 분명히 제가 민준이가 컵을 깨는 걸 봤는데 자기는 부엌에 간 적이 없다네요
(rõ ràng là tôi đã thấy Minjun làm vỡ cốc nhưng cậu ấy lại nói chưa từng vào bếp)



B : 닭 잡아먹고 오리발 내민다더니 그렇게 말하면 모를 줄 아나 봐요
(giấu đầu lòi đuôi rồi mà lại nghĩ rằng nếu nói như vậy thì chắc là tưởng mọi người không biết)

error: Content is protected !!