Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
닭 쫓던 개 지붕 쳐다보듯 한다
(Chó đuổi gà rồi ngó mái hiên)


닭 쫓던 개 지붕 쳐다보듯 한다
chó đuổi gà rồi nhìn ngó mái hiên


. 닭 : con gà
. 쫓다 : đuổi bắt
. 개 : con chó
. 지붕 : mái nhà
. 쳐다보다 : nhìn chằm chằm

. V,A 던 /았-었던 : hồi tưởng QK


. 애쓰던 일이 실패로 돌아가거나 남보다 뒤떨어져 어찌할 도리가 없다
(việc mình đã nỗ lực hết sức lại thất bại, hoặc bị tụt lại phía sau người khác đến mức không còn cách nào xoay sở được)


. 애쓰다 : cố gắng
. 일 : công việc
. 실패 : thất bại
. 돌아가다 : trở nên
. 남 : người khác
. 뒤떨어지다 : tụt hậu, bị bỏ lại
. 어찌할 도리(가) 없다 : không có cách nào



. V,A 던 / 았-었던 : hồi tưởng QK
. N (으)로 : chỉ phương hướng, kết quả
. V,A 거나 : hoặc, hay
. N보다 [더, 많이, 조금...] : hơn
. V 아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)



. 닭을 쫓던 개가 지붕으로 올라가자 쫓아 올라가자 못하고 지붕만 쳐다본다
(con chó đuổi theo con gà nhưng con gà bay lên mái nhà, con chó đã đuổi theo để lên nhưng không thể và chỉ nhìn chằm chằm lên mái nhà)


. 닭 : con gà
. 쫓다 : đuổi bắt
. 개 : con chó
. 지붕 : mái nhà
. 올라가다 : trèo lên
. 쳐다보다 : nhìn chằm chằm



. V,A 던 /았-었던 : hồi tưởng QK
. N (으)로 : chỉ phương hướng, kết quả
. – 자 : vừa… thì… , vừa… liền..
. 못 V : không thể V
. V,A 고 / N(이)고 : và
. N만 : chỉ



ví dụ :

A : 이번 주에 콘서트 보러 갈 거지?
(cậu sẽ xem đến cuối buổi concert lần này chứ?)


B : 아니, 못 가
(không, tớ không đi được)



ví dụ :

A : 거기 가려고 한 달 동안 용돈 모았잖아
(nhưng để đi tới đó thì cậu đã tiết kiệm tiền tiêu vặt trong suốt 1 tháng trời rồi mà)



B : 근데, 표가 벌써 다 팔렸대. 한 달이나 기다렸는데. 이게 뭐야
(-> 닭 쫓던 개 지붕만 쳐다보게 되었지)
(thế nhưng giờ vé đã bán hết rồi, mình đã chờ đợi cả tháng nay rồi mà, thế này là sao chứ? -> cuối cùng thì cũng chỉ như chó đuổi gà rồi chỉ biết ngẩng lên nhìn mái nhà thôi)

error: Content is protected !!