[TỤC NGỮ] 도둑이 제 발 저린다 (Kẻ trộm tự thấy tê chân mình)
도둑이 제 발 저린다 kẻ trộm tự thấy tê chân mình
. 도둑 : tên trộm . 제 (저의) : của tôi (tên trộm) . 발 : chân . 저리다 : tê, đau nhói
NGHĨA : có tật giật mình
. 지은 죄가 있으면 자연히 미음이 조마조마해진다 (nếu như có tội thì tự nhiên trong lòng thấy hồi hộp)
. 지은 죄 : tội gây ra (định ngữ) . 자연히 : một cách tự nhiên . 마음 : trong lòng . 조마조마하다 : bồi hồi, hồi hộp . N이/가 있다 : có N . V,A(으)면 / N(이)면 : nếu . V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị
. 도둑이 제 발 저린다고 도둑은 자신의 범행이 들통날까 봐 안절부절 못했다 (tên trộm có tật giật mình vì sợ rằng hành vi phạm tội của mình sẽ bị bại lộ nên thấp thỏm lo sợ)
. 도둑 : tên trộm . 제 (저의) : của tôi (tên trộm) . 발 : chân . 저리다 : tê, đau nhói . 자신(의) : của bản thân . 범행 : hành vi phạm tội . 들통나다 : bị lộ ra, bị bại lộ . 안절부절 못하다 : bồn chồn, sốt ruột
. Vㄴ/는다고/ N다고 : rằng (truyền đạt lời nói) . V,A(으)ㄹ까 봐(요) : sợ rằng, lo rằng
ví dụ :
A : 알고 보니 현석이가 준 시계가 가짜였대 (hóa ra cái đồng hồ Hyunsuk tặng là đồ giả)
B : 어쩐지 자꾸 말을 장황하게 늘어놓던 게 도둑이 제 발 저린 거였어 (hèn chi cứ nói dài dòng như vậy, thì ra là có tật giật mình)