Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
도둑이 제 발 저린다
(Kẻ trộm tự thấy tê chân mình)


도둑이 제 발 저린다
kẻ trộm tự thấy tê chân mình


. 도둑 : tên trộm
. 제 (저의) : của tôi (tên trộm)
. 발 : chân
. 저리다 : tê, đau nhói



NGHĨA : có tật giật mình

. 지은 죄가 있으면 자연히 미음이 조마조마해진다
(nếu như có tội thì tự nhiên trong lòng thấy hồi hộp)



. 지은 죄 : tội gây ra (định ngữ)
. 자연히 : một cách tự nhiên
. 마음 : trong lòng
. 조마조마하다 : bồi hồi, hồi hộp

. N이/가 있다 : có N
. V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
. V,A아/어지다 : càng, trở nên, bị



. 도둑이 제 발 저린다고 도둑은 자신의 범행이 들통날까 봐 안절부절 못했다
(tên trộm có tật giật mình vì sợ rằng hành vi phạm tội của mình sẽ bị bại lộ nên thấp thỏm lo sợ)


. 도둑 : tên trộm
. 제 (저의) : của tôi (tên trộm)
. 발 : chân
. 저리다 : tê, đau nhói
. 자신(의) : của bản thân
. 범행 : hành vi phạm tội
. 들통나다 : bị lộ ra, bị bại lộ
. 안절부절 못하다 : bồn chồn, sốt ruột



. Vㄴ/는다고/ N다고 : rằng (truyền đạt lời nói)
. V,A(으)ㄹ까 봐(요) : sợ rằng, lo rằng



ví dụ :

A : 알고 보니 현석이가 준 시계가 가짜였대
(hóa ra cái đồng hồ Hyunsuk tặng là đồ giả)


B : 어쩐지 자꾸 말을 장황하게 늘어놓던 게 도둑이 제 발 저린 거였어
(hèn chi cứ nói dài dòng như vậy, thì ra là có tật giật mình)


error: Content is protected !!