Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
돌다리도 두들겨 보고 건너라
(Cầu đá cũng phải gõ thử rồi mới đi)


돌다리도 두들겨 보고 건너라
hãy gõ thử cây cầu bằng đó rồi mới bước qua



. 돌다리 : cây cầu bằng đá
. 두들기다 : gõ, đánh liên tục
. 거너다 : băng qua, đi qua

. N도 : cũng N
. V아/어/해 보다 : thử
. V.A고 / N(이)고 : và
. V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh



NGHĨA : cẩn tắc vô ưu

cẩn thận thì về sau không phải lo lắng, có sự phòng bị từ trước thì sẽ không lo gặp tai họa


. 잘 아는 일이라도 세심하게 주의를 하라
(cho dù là việc mà mình đã biết rõ thì vẫn phải chú ý thật kỹ lưỡng)

. 잘 아
일 : việc đã biết rõ (định ngữ)
. 세심하다 : thận trọng, kỹ lưỡng
. 주의하다 : chú ý

. N(이)라도 : cho dù, dù là
. A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A



ví dụ :

A : 숙제가 다 끝나요
(mình đã làm xong hết các bài tập rồi)


B : 왜 그렇게 빨리 하는 걸까? 다시 확인해봐
(sao cậu làm nhanh vậy? Cậu thử kiểm tra lại bài đi)



A : 이 문제들은 쉽잖아. 확인할 필요가 없어요
(mấy bài này dễ mà. Không cần thiết phải kiểm tra đâu)


B : 돌다리도 두들겨 보고 건너라
(cẩn tắc vô áy náy mà)

error: Content is protected !!