[TỤC NGỮ] 돌다리도 두들겨 보고 건너라 (Cầu đá cũng phải gõ thử rồi mới đi)
돌다리도 두들겨 보고 건너라 hãy gõ thử cây cầu bằng đó rồi mới bước qua
. 돌다리 : cây cầu bằng đá . 두들기다 : gõ, đánh liên tục . 거너다 : băng qua, đi qua . N도 : cũng N . V아/어/해 보다 : thử . V.A고 / N(이)고 : và . V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
NGHĨA : cẩn tắc vô ưu
cẩn thận thì về sau không phải lo lắng, có sự phòng bị từ trước thì sẽ không lo gặp tai họa
. 잘 아는 일이라도 세심하게 주의를 하라 (cho dù là việc mà mình đã biết rõ thì vẫn phải chú ý thật kỹ lưỡng)
. 잘 아는 일 : việc đã biết rõ (định ngữ) . 세심하다 : thận trọng, kỹ lưỡng . 주의하다 : chú ý . N(이)라도 : cho dù, dù là . A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A
ví dụ :
A : 숙제가 다 끝나요 (mình đã làm xong hết các bài tập rồi)
B : 왜 그렇게 빨리 하는 걸까? 다시 확인해봐 (sao cậu làm nhanh vậy? Cậu thử kiểm tra lại bài đi)
A : 이 문제들은 쉽잖아. 확인할 필요가 없어요 (mấy bài này dễ mà. Không cần thiết phải kiểm tra đâu)