[TỤC NGỮ] 되로 주고 말로 받는다 (Cho bằng đấu, nhận lại BẰNG THÚNG)
되로 주고 말로 받는다 cho đi bằng đấu, nhận lại bằng thúng
. 되 : đấu (định lượng từ ngày xưa) . 주다 : cho . 말 : giạ, thúng (lít,..) (định lượng từ ngày xưa) . 받다 : nhận . N(으)로 : bằng, với . V,A고 / N(이)고 : và, rồi
NGHĨA : cho một nhận mười
. 조금 주고 그 대가로 몇 곱절이나 많이 받는 경우 (trường hợp cho đi một chút và đổi lại là nhận được nhiều hoặc hơn gấp mấy lần cái đã cho)
. 조금 : một chút . 주다 : cho . 그 : đó, ấy . 대가로 : để đổi lấy . 몇 곱절 : gấp mấy lần . 많이 : nhiều . 받다 : nhận . 경우 : trường hợp
. V,A고 / N(이)고 : và, rồi . N(으)로 : bằng, với . N(이)나 : hoặc, hay
. 남을 속여 이익을 보려다 오히려 손해를 본다 (lừa dối người khác để kiếm lợi thì ngược lại sẽ bị thiệt hại)
. 남 : người khác . 속이다 : lừa dối, lừa gạt . 이익(을) 보다 : có lời, có lãi . 오히려 : trái lại, ngược lại . 손해(를) 보다 : bị thiệt hại . V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó) . V(으)려다(가) : ... thì lại … (dự định làm V nhưng không làm được)
ví dụ :
A : 어 ! 머리핀이 없어졌어... 머리 흐트러지네 (ơ ! cái kẹp tóc của mình mất tiêu rồi... tóc của mình rối quá)
B : 저런 ! 난 여러 개 있으니까 하나 줄게 (trời ơi ! mình có nhiều cái lắm nên cho bạn một cái nè)
A : 고마워! (cảm ơn bạn)
다음 날 : ngày hôm sau
A : 어제 고마웠어. 이거 선물이야 (hôm qua cảm ơn bạn nha. đây là quà mình tặng bạn nè)
B : 어머, 머리핀을 이렇게 많이... (ôi trời, sao nhiều kẹp tóc vậy...)
C : 우와... 완전히 되로 주고 말로 받는구나... 나한테도 뭔가 빌려 달라고 했으면 좋겠다. (woa.. đúng là cho đi ít mà nhận lại nhiều ghê... ước gì ai đó cũng nhờ mình cho mượn cái gì đó quá)