Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
등잔 밑이 어둡다
(Dưới chân đèn thì tối)


등잔 밑이 어둡다
dưới chân đèn thì tối


. 등잔 : chân đèn
. 밑다 : phía dưới
. 어둡다 : tối



NGHĨA : khó biết rõ cái ở gần


. 가까이에 있는 것을 도리어 알아보지 못한다
(người ta thường không nhận ra những điều ngay gần mình)


. 가깝다 : gần
. 가까이(에) 있
것 : những việc ở gần (định ngữ)
. 도리어 : trái lại, ngược lại
. 알아보다 : nhận ra

. V지 못하다 : không thể


. 가까이 있는 사람이 오히려 주변에서 일어나는 일에 대해 잘 모른다
(người ở gần thì trái lại, lại không biết rõ về những việc xảy ra xung quanh)


. 가까이 있는
사람 : những người ở gần (định ngữ)
. 오히려 : trái lại, ngược lại
. 주변(에서) : (ở) xung quanh
. 일어나
일 : việc xảy ra (định ngữ)
. 잘 모르다 : không biết rõ
. N에 대한 / N에 대해(서) : về N


A : 지갑을 한참 동안 찾았는데 바로 옆에 있었어
(mình đã tìm cái ví trong một thời gian dài thì ra là nó ở ngay cạnh)


B : 등잔 밑이 어둡다더니 가까운 데 있는 것을 몰랐구나
(đúng là dưới chân đèn thì tối nên thì ra là cậu không biết những thứ ở gần)

error: Content is protected !!