Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
떡 줄 사람은 생각도 없는데 김칫국부터 마신다
(Người ta còn chưa nghĩ đến việc cho bánh Tteok mà đã uống canh Kim Chi rồi)


떡 줄 사람은 생각도 없는데 김칫국부터 마신다
người ta còn chưa nghĩ đến việc cho bánh Tteok mà đã uống canh Kim Chi rồi



. 떡 : bánh Tteok
. 줄 사람 : người sẽ cho (định ngữ)

. 생각 : sự suy nghĩ
. 김칫국 : canh Kim Chi
. 마시다 : uống



. N도 없다 : thậm chí / hoàn toàn không có N
. V,A는데 : thể hiện lý do, sự chuyển đổi, đối lập
. N부터 : từ N



GIẢI THÍCH :
người Hàn từ xa xưa có thói quen ăn bánh Tteok với canh Kim Chi để tránh bị nghẹn. Người trong ví dụ suy đoán rằng mình sẽ được cho bánh Tteok nên đã uống canh Kim Chi trước



NGHĨA :
cầm đèn chạy trước ô tô

TƯƠNG TỰ :
. nghĩ quá xa, tự hy vọng trước khi sự việc còn chưa xảy ra
. tưởng bở, mừng hụt, tự mình chuẩn bị cho thứ chưa chắc có


. 해 줄 사람은 생각지도 않는데 미리부터 넘겨짚어 기대한다
((người đó) thậm chí cũng không nghĩ đến ai sẽ cho nhưng lại tự đoán trước tương lai rồi kỳ vọng)


=> có ý nghĩa cười nhạo những người có tâm lý chực chờ những thứ tốt đẹp đến với mình mặc dù người đó còn chưa bắt tay vào làm. Và khuyên chúng ta không nên kỳ vọng quá sớm hoặc hành động dựa trên những điều chưa chắc chắn, tránh làm bản thân tự thất vọng


. 해 줄 사람 : người sẽ làm cho (định ngữ)
. 생각 : sự suy nghĩ
. 미리 : tương lai
. 넘겨짚다 : phỏng đoán, đoán bừa
. 기대하다 : mong đợi



. V,A지도 않다 : cũng không
. N인데 / A,V (으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh
. N부터 : từ N
. V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)



A : 이 가게의 옷은 정말 예뻐. 우리가 많이 사면 선물도 받을 수 있을 거야
(quần áo ở cửa hàng này đẹp quá, nếu như tụi mình mua nhiều thì sẽ được tặng thêm quà nữa đấy)


B : 너는 아직 사지도 않는데 선물을 받은부터 생각해?
(cậu vẫn chưa mua mà đã nghĩ tới việc sẽ được tặng thêm ư?)

error: Content is protected !!