Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
똥 묻은 개가 겨 묻은 나무란다 (Chó dính phân lại chê chó dính trấu)


똥 묻은 개가 겨 묻은 개 나무란다
chó dính phân còn chê chó dính trấu



. 똥 : phân
. 묻다 : dính, bám, vấy
. 똥 묻은 개 : chó dính phân (định ngữ)

. 개 : con chó
. 겨 : trấu
. 겨 묻은 개 : chó dính trấu (định ngữ)
. 나무라다 : chỉ trích


NGHĨA : chó chê mèo lắm lông

. 자기는 더 큰 흉이 있으면서 도리어 남의 작은 흉을 본다
(bản thân có khuyết điểm lớn hơn mà ngược lại thấy lỗi nhỏ của người khác)


. 자기 : bản thân
. 더 : hơn
. 큰 흉 : khuyết điểm lớn (định ngữ)
. 도리어 : ngược lại
. 남(의) : (của) người khác
. 작은 흉 : lỗi nhỏ (định ngữ)

. 보다 : thấy, nhìn


. N이/가 있다 : có N
. V(으)면서 : song, vậy mà, tuy nhiên, mặc dù, thế nhưng



. 자신의 큰 흉은 생각하지 않고 남의 작은 단점을 비웃는 사람에게 하는 말이다
(nói tới những người hay chê cười nhược điểm nhỏ của người khác mà còn không suy nghĩ tới những khuyết điểm lớn của bản thân)


. 자신(의) : (của) bản thân
. 큰 흉 : khuyết điểm lớn (định ngữ)
. 생각하다 : suy nghĩ
. 남(의) : (của) người khác
. 작은 단점 : nhược điểm nhỏ (định ngữ)

. 비웃다 : cười nhạo
. 사람(에게) : cho / đối với mọi người
. 하는
말 : lời nói (định ngữ)


. V,A지 않다 : không
. V,A고 / N(이)고 : và
. N한테 / 에게 : cho, đối với, với N



A : 야, 일어나!
(ê, thức dậy đi)


B : 어?
(hả?)


A : 수업 시간에 왜 잠을 자?
(tại sao bạn ngủ trong giờ học vậy?)


B : 똥 묻는 개가 겨 묻는 개 나무란 다더니... 넌 게임을 하고 있잖아
(bạn có hơn gì mình đâu mà lại chỉ trích mình... bạn cũng đang chơi game mà)


A : 네가 자꾸 졸면 나까지 걸린단 말이야!
(nếu bạn cứ ngủ gật thì đến cả mình sẽ bị phát hiện đó)

error: Content is protected !!