. 말 : lời nói . 씨 : hạt giống . N이/가 되다 : trở thành
NGHĨA : họa từ miệng mà ra
. 늘 말하던 것이 마침내 사실대로 되었을 때 (khi những lời thường hay nói cuối cùng đã trở thành sự thật)
. 늘 : luôn, thường . 말하다 : nói . 것 : cái, thứ . 마침내 : cuối cùng . 사실 : sự thật . 되다 : trở thành . V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK . N대로 : theo N . V,A(으)ㄹ 때 : khi
. 늘 말하던 것이나 무심코 한 말이 실제로 이루어질 수 있으니 말조심하라 (vì những lời thường hay nói hay những lời vô tình nói có thể trở thành sự thật nên hãy cẩn thận lời nói)
. 늘 : luôn, thường . 말하던 것 : điều đã từng nói . 무심코 : vô tình . 한 말 : lời đã nói (định ngữ) . 실제로 : sự thật . 이루어지다 : đạt được . 말조심하다 : cẩn thận lời nói
. V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK (cũng) . N(이)나 : hoặc, hay . V,A(으)ㄹ 수(도) 있다 : có thể . V(으)니 : vì ... nên, khi, rồi . V아/어라 : chỉ thị, mệnh lệnh
A : 시험 망칠 것 같다더니 잘 봤어? (nghe nói hình như là thi không được mà, bạn thi được không?)
B : 말이 씨가 된다고 그런 말은 하지 마 (lời nói có thể thành sự thật đó, nên đừng có nói như vậy mà)