[TỤC NGỮ] 말 한 마디로 천 냥 빚을 갚는다 (Một lời nói có thể trả món nợ ngàn lượng)
말 한 마디로 천 냥 빚을 갚는다 một lời nói có thể trả món nợ ngàn lượng
. 말 한 마디 : một lời nói . 천 : một nghìn, một ngàn . 냥 : lượng . 빚 : nợ, ân huệ . 갚다 : trả nợ . N(으)로 : bằng, với
NGHĨA : . lời nói chẳng mất tiền mua, lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau . lời nói gói vàng
nhắc nhở chúng ta rằng cần cẩn trọng trong lời nói, biết cách ứng xử sao cho phù hợp để tránh làm tổn thương người khác và duy trì mối quan hệ tốt đẹp
. 말을 잘하면 천 냥이나 되는 큰 빚을 말로 갚을 수 있다 (nếu nói năng khéo léo, món nợ lớn trị giá nghìn lượng vàng (cũng) có thể trả được chỉ bằng lời nói)
. 말(을) 잘하다 : nói lời tốt đẹp . 천 : một nghìn, một ngàn . 냥 : lượng (đơn vị tiền tệ thời xưa) . 되다 : trở thành .큰 빚 : nợ, ân huệ to lớn (định ngữ) . 갚다 : trả nợ
. V,A(으)면 / N(이)면 : nếu . N(이)나 : số lượng hoặc mức độ nào đó là nhiều . N(으)로 : bằng, với . V,A(으)ㄹ 수(도) 있다 : (cũng) có thể
그는 화가 난 상사에게 공손하게 사과하자, 일이 쉽게 해결되었다. 역시 “말 한 마디로 천 냥 빚을 갚는다“는 말이 맞다 (anh ấy lễ phép xin lỗi sếp đang tức giận, nhờ đó việc được giải quyết dễ dàng. Quả đúng là “một lời nói có thể trả món nợ nghìn lượng”)