Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
모르면 약이요 아는 게 병
(Không biết thì là thuốc, biết lại thành bệnh)


모르면 약이요 아는 게 병
không biết thì là thuốc, biết thì thành bệnh


. 모르다 : không biết
. 약 : thuốc
. 알다 : biết
. 게 = 것이 : cái / điều (đó) là…
. 병 : bệnh

. V,A(으)면 / N(이)면 : nếu


GIẢI THÍCH :
không biết thì thấy thoải mái, biết rồi thì lại càng bất an



. 전혀 모르면 차라리 마음이 편하나 조금 알고 있는 것은 걱정거리만 된다
(thà rằng hoàn toàn không biết thì trong lòng thoải mái, nhưng việc biết được một chút thì lại trở nên lo lắng)


. 전혀 : hoàn toàn, tuyệt đối
. 모르다 : không biết
. 차라리 : thà rằng
. 마음(이) 편하다 : lòng thoải mái
. 조금 : một chút
. 알고 있는
것 : việc đang biết (định ngữ)
. 걱정거리 : điều lo lắng
. 되다 : trở nên



. V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
. V,A(으)나 : tuy ... nhưng
. N만 : chỉ



A nghe người khác kể lại rằng B thường xuyên nói xấu A. Nếu A không biết thì vẫn duy trì mối quan hệ với B, nhưng giờ biết rồi thì thấy tổn thương, over thinking và làm ảnh hưởng đến mối quan hệ này


1. Trước khi đi khám bệnh, vẫn sống thoải mái, ăn uống bình thường, không thấy lo.
2. Sau khi có kết quả, dù là bị bệnh nhẹ, nhưng bắt đầu lo lắng và suy nghĩ nhiều



그 소식을 듣기 전까지는 아무 문제 없었는데, 듣고 나니 너무 걱정돼.
역시 모르면 약이요 아는 게 병이야.
(trước khi nghe tin đó thì không có vấn đề gì, nhưng nghe xong lại lo lắng quá. Đúng là “không biết thì là thuốc, biết thì là bệnh”)

error: Content is protected !!