Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
못 먹는 감 찔러나 본다
(Quả hồng không ăn được thì chọc thử xem sao)


못 먹는 감 찔러나 본다
quả hồng không ăn được thì chọc (cho hỏng chơi)



. 먹다 : ăn
. 감 : quả hồng
. 찌르다 : đâm, chọc

. 못 V : không thể V
. V 나 보다/ A(으)ㄴ가 보다 : có vẻ, chắc là, hình như, dường như, có lẽ...
. V아/어/해 보다 : thử



NGHĨA :
. không ăn được thì đạp đổ
. ăn không được thì phá cho hôi



. 제 것으로 만들지 못할 바에야 차라리 남도 갖지 못하게 못 쓰게 만든다는 못된 마음
(đối với việc không thể biến cái gì đó là của mình thì thà rằng sẽ phá hỏng để người khác cũng không thể có được - đó là lòng dạ xấu xa)


. 제 (저의) : của tôi
. 것 : cái, điều
. 만들다 : làm
. 남 : người khác
. 갖다 : có (sở hữu)
. 쓰다 : dùng, sử dụng
. 못된된 마음 : lòng dạ xấu xa



. V지 못하다 : không thể
. V(으)ㄹ 바에야 (아예/차라리) : nếu đã … thì thà … còn hơn
. N도 : cũng, ngay cả N
. 못 V : không thể V
. V게 (하다/만들다) : gây ra, khiến cho
. Vㄴ/는다는 N : N nói rằng V



A : 야, 너 왜 유나랑 민호 사이에 자꾸 이상한 소문을 내는 거야?
(Này, sao cậu cứ đi tung tin đồn kì lạ giữa Yuna với Minho vậy?)


B : 어차피 유나는 나를 안 좋아하찮아. 민호랑 자주 이야기하니까 그냥 찔러나 본 거지
(Dù sao thì Yuna cũng chẳng thích tớ mà. Tớ thấy cô ấy hay nói chuyện với Minho nên tớ chọt vậy đó)


A: 야, 그건 못 먹는 감 찔러나 본다는 거잖아. 너무 나빠
(Hả? Cái đó chẳng phải kiểu "không ăn được thì đạp đổ" à. Cậu xấu tính quá vậy)

error: Content is protected !!