[TỤC NGỮ] 미꾸라지 한 마리가 온 웅덩이를 흐려 놓는다 (Một con cá chạch làm đục cả ao)
미꾸라지 한 마리가 온 웅덩이를 흐려 놓는다 một con cá chạch làm đục cả ao
. 미꾸라지 : cá trạch . 한 (하나) : một . 마리 : con (đơn vị đếm) . 온 : tất cả, toàn bộ . 웅덩이 : vũng nước . 흐리다 : vẩn đục, lờ mờ . V아/어 놓다/두다 : duy trì trạng thái, hành động từ QK đến HT và TL
NGHĨA : con sâu làm rầu nồi canh
. 미꾸라지 한 마리가 흙탕물을 일으켜서 웅덩이의 물을 온통 다 흐리게 한다 (một con cá trạch tạo ra nước bùn rồi làm đục toàn bộ nước trong vũng)
. 미꾸라지 : cá trạch . 한 (하나) : một . 마리 : con (đơn vị đếm) . 흙탕물 : nước bùn . 일으키다 : tạo ra . 웅덩이(의) : (của) vũng nước . 물 : nước . 온통 : toàn bộ . 다 : tất cả . 흐리다 : vẩn đục, lờ mờ
. V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó) . V게 (하다/만들다) : gây ra, khiến cho
. 한 사람의 좋지 않은 행동이 그 집단 전체나 여러 사람에게 나쁜 영향을 미친다 (hành động không tốt của một người làm ảnh hưởng xấu đến nhiều người hoặc toàn bộ tập thể đó)
. 한 사람(의) : (của) một người . 좋지 않은 행동 : hành động không tốt (định ngữ) . 그 집단 : tập thể đó . 전체 : toàn bộ . 여러 사람 : nhiều người . 나쁜 영향(을) 미치다 : gây ảnh hưởng xấu (định ngữ) . V,A지 않다 : không . N(이)나 : hoặc, hay . N(에)게 : với, cho, hướng đến N
A : 대통령을 잘못 뽑으면 나라에 정말 악영향이 큰 것 같아 (nếu mà chọn sai tổng thống thì sẽ rất gây ảnh hưởng lớn đến đất nước)
B : 미꾸라지 한 마리가 온 웅덩이를 흐려 놓는다는데 그 미꾸라지가 대통령이면 오죽하겠니 (con sâu làm rầu nồi canh nhưng nếu tổng thống là con sâu đó thì sẽ như thế nào nhỉ?)