Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
미꾸라지 한 마리가 온 웅덩이를 흐려 놓는다
(Một con cá chạch làm đục cả ao)


미꾸라지 한 마리가 온 웅덩이를 흐려 놓는다
một con cá chạch làm đục cả ao



. 미꾸라지 : cá trạch
. 한 (하나) : một
. 마리 : con (đơn vị đếm)
. 온 : tất cả, toàn bộ
. 웅덩이 : vũng nước
. 흐리다 : vẩn đục, lờ mờ

. V아/어 놓다/두다 : duy trì trạng thái, hành động từ QK đến HT và TL


NGHĨA :
con sâu làm rầu nồi canh

. 미꾸라지 한 마리가 흙탕물을 일으켜서 웅덩이의 물을 온통 다 흐리게 한다
(một con cá trạch tạo ra nước bùn rồi làm đục toàn bộ nước trong vũng)


. 미꾸라지 : cá trạch
. 한 (하나) : một
. 마리 : con (đơn vị đếm)
. 흙탕물 : nước bùn
. 일으키다 : tạo ra
. 웅덩이(의) : (của) vũng nước
. 물 : nước
. 온통 : toàn bộ
. 다 : tất cả
. 흐리다 : vẩn đục, lờ mờ



. V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)
. V게 (하다/만들다) : gây ra, khiến cho



. 한 사람의 좋지 않은 행동이 그 집단 전체나 여러 사람에게 나쁜 영향을 미친다
(hành động không tốt của một người làm ảnh hưởng xấu đến nhiều người hoặc toàn bộ tập thể đó)


. 한 사람(의) : (của) một người
. 좋지 않은 행동 : hành động không tốt (định ngữ)
. 그 집단 : tập thể đó
. 전체 : toàn bộ
. 여러 사람 : nhiều người
. 나쁜 영향(을) 미치다 : gây ảnh hưởng xấu (định ngữ)

. V,A지 않다 : không
. N(이)나 : hoặc, hay
. N(에)게 : với, cho, hướng đến N



A : 대통령을 잘못 뽑으면 나라에 정말 악영향이 큰 것 같아
(nếu mà chọn sai tổng thống thì sẽ rất gây ảnh hưởng lớn đến đất nước)


B : 미꾸라지 한 마리가 온 웅덩이를
흐려 놓는다는데 그 미꾸라지가 대통령이면 오죽하겠니
(con sâu làm rầu nồi canh nhưng nếu tổng thống là con sâu đó thì sẽ như thế nào nhỉ?)

error: Content is protected !!