Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
밑 빠진 독에 물 붓기
(Đổ nước vào chum không đáy)


밑 빠진 독에 물 붓기
đổ nước vào cái chum không đáy


. 밑 : đáy
. 빠지다 : bị thiếu, sót
. 독(에) : (vào) chum, vại
. 물 : nước
. 붓다 : rót, đổ

. V,A기 : danh từ hóa (N)


NGHĨA :
dã tràng xe cát biển Đông


. 밑 빠진 독은 아무 물 부어도 채울 수 없다
(chum không đáy thì cho dù đổ bao nhiêu nước đi chăng nữa cũng không thể lấp đầy)


. 밑 : đáy
. 빠지다 : bị thiếu, sót
. 독 : chum, vại
. 아무 : bất cứ
. 물 : nước
. 붓다 : rót, đổ
. 채우다 : lấp đầy, đổ đầy

. V,A아/어도 : dù
. V,A(으)ㄹ 수 없다 : không thể



. 아무리 애를 써도 보람이 없다
(dù có cố gắng đi chăng nữa cũng không có ý nghĩa)

. 애(를) 쓰다 : cố gắng, phấn đấu
. 보람 : ý nghĩa, kết quả

. 아무리 V,A아/어도 : dù V,A đi chăng nữa
. N이/가 없다 : không có N



"출산 절벽"...예산 쏟았지만 "밑 빠진 독에 물 붓기?"
"bờ vực sinh sản'...dù đã đổ rất nhiều ngân sách, có đang "đổ nước vào chum không đáy?"


당정 "일자리 예산 최대한 확대", 야 "밑빠진 독 물붓기"
Đảng và Chính phủ "mở rộng tối đa ngân sách việc làm", thật là "đổ nước vào chum không đáy")


8천억 적자 낸 자원개발... 밑 빠진 독에 물 붓기
800 tỷ phát triển nguồn tài nguyên đã bị thâm hụt... đổ nước vào chum không đáy

error: Content is protected !!