Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
방귀 뀐 놈이 성낸다
(Kẻ đánh rắm lại đi nổi giận)


방귀 뀐 놈이 성낸다
kẻ đánh rắm lại đi nổi giận


. 방귀 뀌다 : đánh rắm
. 놈 : kẻ, gã
. 성내다 : cáu gắt, nổi giận



NGHĨA :
vừa đánh trống vừa la làng

(những hành vi cố ý làm việc ác lại còn lớn tiếng vu cáo kẻ khác, làm ra vẻ như mình là nạn nhân)


. 자기가 방귀를 뀌고서 오히려 남 보고 성을 낸다
(sau khi chính bản thân là người đánh rắm nhưng ngược lại thì lại cáu gắt đối với người khác)


. 자기 : bản thân mình
. 방귀(를) 뀌다 : đánh rắm
. 오히려 : ngược lại, trái lại
. 남 : người khác
. 보다 : nhìn
. 성(을) 내다 : cáu gắt, nổi giận

. V고서 : sau khi V
. V,A고 / N(이)고 : và, rồi



trong khu phố có một nhà hàng xóm chuyên xả rác ra đường, đến khi mọi người xung quanh phàn nàn thì lại đổ lỗi cho những nhà khác

error: Content is protected !!