[TỤC NGỮ] 방귀 뀐 놈이 성낸다 (Kẻ đánh rắm lại đi nổi giận)
방귀 뀐 놈이 성낸다 kẻ đánh rắm lại đi nổi giận
. 방귀 뀌다 : đánh rắm . 놈 : kẻ, gã . 성내다 : cáu gắt, nổi giận
NGHĨA : vừa đánh trống vừa la làng
(những hành vi cố ý làm việc ác lại còn lớn tiếng vu cáo kẻ khác, làm ra vẻ như mình là nạn nhân)
. 자기가 방귀를 뀌고서 오히려 남 보고 성을 낸다 (sau khi chính bản thân là người đánh rắm nhưng ngược lại thì lại cáu gắt đối với người khác)
. 자기 : bản thân mình . 방귀(를) 뀌다 : đánh rắm . 오히려 : ngược lại, trái lại . 남 : người khác . 보다 : nhìn . 성(을) 내다 : cáu gắt, nổi giận . V고서 : sau khi V . V,A고 / N(이)고 : và, rồi
trong khu phố có một nhà hàng xóm chuyên xả rác ra đường, đến khi mọi người xung quanh phàn nàn thì lại đổ lỗi cho những nhà khác