Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
병 주고 약 준다
(Cho bệnh rồi lại cho thuốc)


병 주고 약 준다
cho bệnh rồi lại cho thuốc


. 병 : bệnh
. 주다 : cho
. 약 : thuốc

. V,A고 / N(이)고 : và, rồi


NGHĨA :
vừa đấm vừa xoa
vừa đối xử tàn nhẫn, thô bạo lại vừa tỏ vẻ tử tế, ân cần



. 남은 해치고 나서 약을 주며 도와주는 척한다
(sau khi gây tổn hại cho người khác thì lại cho thuốc và giả vờ như giúp đỡ họ)


. 남 : người khác
. 해치다 : gây tổn hại
. 약 : thuốc
. 주다 : cho
. 도와주다 : giúp đỡ

. V고 나서 : sau khi V
. V,A(으)며 : và, còn
. V,A(으)ㄴ/는 척하다 : giả bộ



sếp vừa bắt nhân viên tăng ca tới đêm nhưng lại mua đồ ăn đêm cho họ

error: Content is protected !!