Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
빈 수레가 요란하다
(Xe kéo rỗng kêu ầm ĩ)


빈 수레가 요란하다
xe kéo rỗng kêu ầm ĩ


. 비다 : rỗng, trống không
. 수례 : xe kéo
. 빈 수레 : xe kéo rỗng (định ngữ)
. 요란하다 : ầm ĩ, ồn ào



NGHĨA : thùng rỗng kêu to

. 빈 수레가 덜컹덜컹 소리가 요란하다
(xe kéo rỗng phát ra tiếng kêu lạch cạch)


. 비다 : rỗng, trống không
. 수례 : xe kéo
. 빈 수레 : xe kéo rỗng (định ngữ)
. 덜컹덜컹 : lạch cạch
. 소리 : tiếng kêu, âm thanh
. 요란하다 : ầm ĩ, ồn ào



. 실속 없는 사람이 겉으로 더 떠들어 댄다
(người không có vật chất thì bề ngoài còn huyên thuyên hơn)


. 실속 : vật chất
. 없다 : không có
. 사람 : người
. 실속 없는 사람 : người không có vật chất (định ngữ)
. 겉 : bề ngoài
. 더 : hơn
. 떠들어대다 : làm ầm ĩ



. V어/아/여 대다 : lặp lại V một cách trầm trọng (oán trách, trách mắng)


. 그 그룹은 리더 없이 있을 때 빈 수레가 더 요란해 보였다
(nhóm đó khi không có người lãnh đạo thì trông như một chiếc thùng rỗng kêu to)

error: Content is protected !!