[TỤC NGỮ] 세 살 버릇 여든까지 간다 (Thói quen từ ba tuổi sẽ theo đến tám mươi)
세 살 버릇 여든까지 간다 thói quen từ ba tuổi sẽ theo đến tám mươi
. 세 살 : 3 tuổi . 버릇 : thói quen . 여든 : 80 tuổi . 가다 : đi . N까지 : đến N
TƯƠNG ĐƯƠNG : . tre non dễ uốn . giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời
. 어릴 때부터 나쁜 습관이 들지 않도록 조심해야 한다 (phải cẩn thận để không có thói quen xấu ngay từ khi còn nhỏ)
. 어리다 : nhỏ, nhỏ tuổi . 나쁘다 : xấu . 습관 : thói quen . 나쁜 습관(이) 들다 : có thói quen xấu (định ngữ) . 조심하다 : cẩn thận
. V,A (으)ㄹ 때 : khi . N부터 : từ N . V,A지 않다 : không . V,A도록 : để V,A . V,A아/어/해야 하다 : phải
. 어릴 때 몸에 밴 나쁜 버릇은 쉽게 고쳐지지 않는다 (thói quen xấu ăn sâu vào cơ thể từ khi còn nhỏ không dễ sửa)
. 어리 : nhỏ, nhỏ tuổi . 몸(에) : (vào) cơ thể . 배다 : thấm, ăn sâu . 나쁜 버릇 : thói quen xấu (định ngữ) . 쉽다 : dễ . 고쳐지다 : sửa
. V,A (으)ㄹ 때 : khi . A게 : diễn tả phương thức, mức độ / một cách A . V,A지 않다 : không
A : 이번에 지수가 또 남의 물건을 훔쳤대 (lần này nghe nói Jisoo lại làm lấy trộm đồ của người khác nữa)
B : 세 살 버릇 여든까지 간다고 걔 어릴 때부터 남의 물건을 훔치더니 커서도 그 버릇 여전하구나 (người ta có câu nói "tật xấu lúc 3 tuổi sẽ đi theo ta đến tận lúc 80 tuổi" và bạn đó có thói quen lấy trộm đồ của người khác từ khi còn nhỏ rồi lớn lên bạn đó vẫn chứng nào tật nấy)