. 소를 잃고 나서야 외양간을 고친다 (phải sau khi mất con bò rồi thì mới sửa chữa lại chuồng bò)
. 소 : con bò . 잃다 : mất, thiếu . 외양간 : chuồng bò . 고치다 : sửa chữa . V고 나서 : sau khi V . V,A아/어/해서야 : phải... thì mới
. 일이 잘못된 뒤에는 손을 써도 소용이 없다 (sau khi việc đã sai, có ra tay thì cũng không có tác dụng)
. 일 : việc . 잘못되다 : sai lầm . 뒤(에) : sau khi . 손(을) 쓰다 : ra tay . 소용(이) 없다 : không có tác dụng . V,A아/어도 : dù
A : 얼굴이 좀 좋지 않는데... 무슨 일이 있어요? (trông mặt cậu có vẻ không tốt lắm... có chuyện gì thế?)
B : 지난주에는 엄마가 간식비로 돈을 주셨는데 오늘까지 다 써버렸어요. 이제부터 돈은 아껴써야지 (tuần trước mẹ tớ vừa cho tiền tiêu vặt nhưng đến hôm nay tớ đã tiêu hết rồi. Từ giờ tớ phải tiết kiệm tiền thôi)
A : 진짜 '소 잃고 외양간 고친다'. 지금 돈이 없는데 어떻게 저축을 해요? (thật là "mất bò mới lo làm chuồng". Bây giờ cậu không có tiền nữa thì tiết kiệm kiểu gì đây?)