. 쇠귀(에) : (vào) tai bò . 경 : kinh . 읽다 : đọc . V,A기 : danh từ hóa (N)
NGHĨA : . nước đổ đầu vịt . đàn gảy tai trâu . nước đổ lá môn
. 소의 귀에 경을 읽어 줘 봤자 한 마디도 알아듣지 못한다 (cho dù có đọc kinh vào tai của bò thì cũng không thể hiểu được dù là một câu)
. 소(의) : (của) bò . 귀(에) : (vào) tai . 경(을) 읽다 : đọc kinh . 한 마디 : một câu, một lời . 알아듣다 : nghe hiểu
. V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho . A,V아/어 봤자 : dù cố gắng A,V (cũng vô ích) . N도 : cũng N . V지 못하다 : không thể
. 아무리 가르치고 일러 주어도 알아듣지 못하거나 효과가 없다 (dù có dạy dỗ và khuyên bảo như thế nào đi chăng nữa thì cũng không thể nghe hiểu được hoặc không có hiệu quả)
. 가르치다 : dạy dỗ . 이르다 : khuyên bảo . 알아듣다 : nghe hiểu . 효과(가) 없다 : không có hiệu quả
. 아무리 V,A아/어도 : dù V,A đi chăng nữa . V,A고 / N(이)고 : và, rồi . V아/어/여 주다 : nhờ cậy, làm cho . V지 못하다 : không thể . V,A거나 : hoặc, hay
A : 내가 몇 번이나 강조했는데 어떻게 그걸 모를 수가 있니? (mình đã nhấn mạnh tới mấy lần rồi mà sao lại không biết được chứ?)
B : 그래 봤자 그 애들한테 네 말은 쇠귀에 경 읽기에 불과하니까 포기해 (cho dù có như vậy thì với bọn trẻ đó thì lời nói của bạn cũng chỉ như nước đổ đầu vịt thôi nên bạn từ bỏ đi)