Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
숭어가 뛰니까 망둥이도 뛴다
(Cá đối nhảy thì cá bống cũng nhảy theo)


숭어가 뛰니까 망둥이도 뛴다
cá đối nhảy nên cá bống cũng nhảy theo


. 숭어 : cá đối
. 뛰다 : nhảy
. 망둥이 : cá bống

. V(으)니(까) : vì
. N도 : cũng N



NGHĨA :
thấy người khác làm thì mình cũng bắt chước làm theo, dù mình không đủ năng lực



. 자기 입장은 생각하지도 않고 나은 사람을 무조건 따라 한다
(không suy nghĩ đến lập trường của bản thân mà bắt chước theo 1 người khác giỏi hơn 1 cách vô điều kiện)


. 자기 : bản thân
. 입장 : lập trường
. 생각하다 : suy nghĩ, cân nhắc
.  나은 사람 : người giỏi hơn (định ngữ)
. 무조건 : vô điều kiện
. 따라하다 : làm theo

. V,A지(도) 않다 : (cũng) không
. V,A고 / N(이)고 : và, rồi



. 숭어가 뛰니 망둥이도 뛰더라는 말처럼, 자신의 능력이나 위치는 전혀 생각하지 않고 준비 없이 남을 대신해 그 일에 뛰어드는 모습이다
(giống như câu “cá đối nhảy thì cá bống cũng nhảy theo”, đây là hình ảnh lao vào việc thay người khác mà hoàn toàn không nghĩ tới năng lực hay vị trí của bản thân và không chuẩn bị)


. 말 : lời nói
. 자신의 : (của) bản thân
. 능력 : năng lực
. 위치 : vị trí
. 전혀 : hoàn toàn (không)
. 생각하다 : suy nghĩ


. 준비 : chuẩn bị
. 없다 : không có
. 남 : người khác
. 대신하다 : thay vào đó
. 그 일 : việc đó
. (에) 뛰어들다 : nhảy, xen (vào)
. 모습 : hình dáng, dáng vẻ



. V더라 : cảm thán + nói về sự thật cảm nhận hoặc trải nghiệm trực tiếp ở QK
. N처럼 : như
. N(이)나 : hoặc, hay / hay là...
. V,A지 않다 : không
. V,A고 / N(이)고 : và, rồi
. V아/어/여서 : V rồi (làm gì đó)



친구들이 다 최신 유행에 맞는 옷을 입으니까 나도 그냥 따라 입었어. 숭어가 뛰니까 망둥이도 뛴다
(vì tất cả bạn bè tôi đều ăn mặc theo mốt mới nhất nên tôi cũng bắt chước theo. Cá đối nhảy thì cá bống cũng nhảy)

error: Content is protected !!