Hechin Hyejin
Hechin Hyejin
HECHIN GROUP CO., LTD
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
bấm để NGHE/
TẮT nhạc !
Button Click Example
Home
Button Click Example
Album tiếng Hàn
Button Click Example
Các khóa học
Button Click Example
Các tài liệu
Button Click Example
Liên quan Topik
Button Click Example
My Team
Button Click Example
Trọn bộ giáo trình
Button Click Example
Font chữ Hàn
Button Click Example
Tuyển dụng
Button Click Example
Hỏi & đáp
Button Click Example
Sách & đồ cute
Button Click Example
donate
TOPIK
CẬP NHẬT MẪU GIẤY THI TOPIK MỚI NHẤT (TOPIK 96) (듣기/읽기/쓰기 답안지)
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 3 & 4
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK 2025
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN TOPIK 1 & 2
TỔNG HỢP 150 NGỮ PHÁP TOPIK
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 54
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 53
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 51
Tổng hợp ĐỀ VIẾT TOPIK câu 52
Tổng hợp CÁC ĐỀ VIẾT TOPIK (쓰기)
TỔNG HỢP LỊCH THI TOPIK 2024
LIÊN QUAN TOPIK
TỔNG HỢP ĐỀ THI TOPIK VÀ ĐÁP ÁN
Khóa Luyện thi Topik
ALL POST
Album từ vựng tiếng Hàn – Editing
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TOPIK
DONATE
TỔNG HỢP NGỮ PHÁP TIẾNG HÀN
TỔNG HỢP TỪ VỰNG HÁN HÀN THEO PHÁT ÂM
Album tục ngữ tiếng Hàn
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHUYÊN NGÀNH
TỔNG HỢP PODCAST TIẾNG HÀN
TỔNG HỢP BÀI ĐỌC TIẾNG HÀN
MY TEAM
CỔNG THÔNG TIN TUYỂN DỤNG
TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG HÀN THEO CHỦ ĐỀ
TỔNG HỢP 2236 TỪ VỰNG HÁN HÀN
HỎI & ĐÁP
Album nhạc Hàn
Album so sánh tiếng Hàn
TỔNG HỢP SÁCH HỌC TIẾNG HÀN
CÁC KHÓA HỌC TIẾNG HÀN
CÁC TÀI LIỆU TIẾNG HÀN
ALBUM Tiếng Hàn
TRỌN BỘ CÁC GIÁO TRÌNH TIẾNG HÀN
FONT chữ Hàn
[TỤC NGỮ]
아니 땐 굴뚝에 연기 날까
(Khi không có lửa, liệu ống khói có khói sao)
아니 땐 굴뚝에 연기 날까?
khi không có lửa, liệu ống khói có khói sao
. 아니다 : không
. 땐 (때에는) : lúc, khi
. 굴뚝(에) : (trong) ống khói
. 연기(가) 나오다 : bốc khói
. V,A(으)ㄹ까(요) : câu hỏi suy đoán suy nghĩ
NGHĨA :
. không có lửa làm sao có khói
. 굴뚝에 연기가 나오는 것은 아궁이에 불을 땔 때만 가능하다
(khói mà bốc lên từ ống khói chỉ xảy ra khi lửa được đốt trong bếp lò)
. 굴뚝(에) : (trong) ống khói
. 연기(가) 나오다 : bốc khói
. 아궁이(에) : (trong) bếp lò
. 불(을) 때다 : đốt lửa
. 가능하다 : khả năng
. Vㄴ/는/ㄹ 것 : biến V thành cụm N
. V,A (으)ㄹ 때 : khi
. N만 : chỉ
. 원인이 없는 결과는 없다
(không có kết quả nào mà không có nguyên nhân)
. 원인 : nguyên nhân, lý do
. 없다 : không có
. 결과 : kết quả
A : 그 사람이 갑자기 회사를 떠난다고 하던데, 이유가 뭐지?
(người đó đột nhiên nói sẽ rời công ty, lý do là gì nhỉ?)
B : 아니 땐 굴뚝에 연기 날까? 뭔가 그 사람에게 문제가 있었을 거야.
(không có lửa sao có khói? Chắc là có vấn đề gì đó với người đó rồi)
error:
Content is protected !!