[TỤC NGỮ] 열 번 찍어 안 넘어가는 나무 없다 (Không có cây nào bị chặt mười lần mà không đổ)
열 번 찍어 안 넘어가는 나무 없다 không có cây nào đốn mười lần mà không ngã
. 열 : mười . 번 : lần . 찍다 : bổ, đốn . 넘어가다 : đổ, ngã, nghiêng . 나무 : cây . 없다 : không có . 안 V,A : không V,A
NGHĨA : . nước chảy đá mòn . có công mài sắt có ngày nên kim
. 아무리 큰 나무도 여러 번 도끼질하면 넘어간다 (dù cây có lớn thế nào thì chặt nhiều lần cũng đổ)
. 크다 : lớn . 나무 : cây . 여러 번 : nhiều lần . 도끼질하다 : chặt (bằng rìu) . 넘어가다 : đổ, ngã, nghiêng . 아무리 V,A아/어도 : dù V,A đi chăng nữa . V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
. 안 될 것 같던 일도 여러 번 시도하면 결국 이루어진다 (dù là việc tưởng chừng không làm được nhưng nếu thử nhiều lần thì cuối cùng sẽ đạt được)
. 안 되다 : không được . 되다 : trở thành . 일 : công việc . 여러 번 : nhiều lần . 시도하다 : thử nghiệm . 결국 : cuối cùng, rốt cuộc . 이루어지다 : đạt được
. V,Aㄴ/는/ㄹ 것 같다 : có lẽ, hình như V,A . V,A던/ 았-었던 : hồi tưởng QK . N도 : cũng N . V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
학생 : 이 수학 문제 너무 어려워요. 포기하고 싶어요 (học sinh : bài toán này khó quá. Em muốn bỏ cuộc)
교사 : 포기하지 마세요. "열 번 찍어 안 넘어가는 나무 없다"고 했잖아요. 계속 도전하면 할 수 있어요 (giáo viên : đừng bỏ cuộc. Người ta thường nói "nước chảy đá mòn mà". Nếu tiếp tục thử sức, em sẽ làm được)