Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
열 손가락 깨물어 안 아픈 손가락 없다
(Cắn mười ngón tay thì không có ngón nào là không đau)


열 손가락 깨물어 안 아픈 손가락 없다
cắn mười ngón tay thì không có ngón nào là không đau



. 열 : mười
. 손가락 : ngón tay
. 깨물다 : cắn
. 아프다 : đau
. 없다 : không có

. V,A아/어/여서 : liên kết câu
. 안 V,A : không V,A



NGHĨA :
. cha mẹ thương yêu các con như nhau


. 열 손가락 중에 깨물어서 아프지 않은 손가락이 없다
(trong mười ngón tay, không có ngón nào bị cắn mà không đau)


. 열 : mười
. 손가락 : ngón tay
. 중(에) : (trong) giữa
. 깨물다 : cắn
. 아프다 : đau
. 없다 : không có

. V,A아/어/여서 : liên kết câu
. V,A지 않다 : không V,A



. 부모에게는 자식이 아무리 많아도 모두 소중하다

(dù đông con bao nhiêu thì với bố mẹ tất cả các con đều quan trọng)


. 부모 : cha mẹ
. 자식 : con cái
. 많다 : nhiều
. 모두 : tất cả
. 소중하다 : quý báu, quý trọng

. N한테 / 에게 : cho, đối với, với N
. 아무리 V,A아/어도 : dù V,A đi chăng nữa



A: 엄마가 저희 형제들 모두를 똑같이 사랑해요
(mẹ yêu thương tất cả anh em chúng tôi như nhau)

B: 그렇죠. 열 손가락 깨물어 안 아픈 손가락 없다니까요
(đúng thế rồi. Vì "cắn mười ngón tay thì không có ngón nào là không đau" đó)

error: Content is protected !!