Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
재주는 곰이 넘고 돈은 주인이 받는다
(Tài (thì) gấu biểu diễn, còn tiền (thì) chủ nhân nhận)


재주는 곰이 넘고 돈은 주인이 받는다
tài (thì) gấu biểu diễn, còn tiền (thì) chủ nhân nhận


. 재주 : tài năng
. 곰 : con gấu
. 넘다 : vượt, nhảy qua
. 돈 : tiền
. 준인 chủ nhân
. 받다 : nhận

. V,A고 / N(이)고 : và


NGHĨA :
. người làm (có tài) thì không được hưởng, người khác có quyền thì hưởng lợi



. 수고하여 일한 사람은 따로 있지만, 그 일에 대한 보수는 다른 사람이 받는다
(người vất vả làm việc là một người khác, còn tiền công cho công việc ấy lại do người khác nhận)


. 수고하다 : vất vả
. 일하다 : làm việc
. 사람 : người
. 따로 : riêng
. 있다 : có


. 그 일 : việc đó
. 보수 : tiền công
. 다른 사람 : người khác
. 받다 : nhận

. V,A지만 : nhưng
. N에 대한 / N에 대해(서) : về N



그 직원이 열심히 노력해서 회사의 큰 계약을 따냈지만, 결국 그 보상은 상사가 받았다. 재주는 곰이 넘고 돈은 주인이 받는다
(nhân viên ấy đã nỗ lực siêng năng để mang về hợp đồng lớn cho công ty, nhưng cuối cùng phần thưởng lại rơi vào tay cấp trên. Đúng là "gấu làm trò, chủ nhận tiền" mà)

error: Content is protected !!