[TỤC NGỮ] 짚신도 제짝이 있다 (Ngay cả dép rơm cũng có đôi của nó)
짚신도 제짝이 있다 đến cả dép rơm cũng có đôi của nó
. 짚신 : dép rơm . 제짝 : đôi của nó . N도 : ngay cả N . N이/가 있다 : có N
NGHĨA : . giày dép còn có đôi
=> dù là dép rơm đơn giản cũng có đôi, nhấn mạnh mọi người đều tìm được người phù hợp với mình
. 짚으로 만든 신도 오른쪽, 왼쪽으로 만들어져 짝이 있듯이 보잘것없는 사람도 어울리는 제 짝이 있다
(như dép rơm cũng được làm bên phải bên trái có đôi, ngay cả người tầm thường cũng có đôi phù hợp với mình)
. 짚 : rơm . 만들다 : làm . 신 : giày dép . 오른쪽 : bên phải . 왼쪽 : bên trái . 짝 : đôi . 보잘것없다 : không có giá trị . 사람 : người . 어울리다 : hợp
. N도 : cũng, ngay cả N . N(으)로 : bằng, với . V,A아/어지다 : được V ra . V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể
짚신도 제짝이 있다고 했듯이 결혼할 짝이 있게 마련이다 (như câu "dép rơm cũng có đôi", chắc chắn (ai cũng sẽ) tìm được người kết hôn phù hợp)