Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
짚신도 제짝이 있다
(Ngay cả dép rơm cũng có đôi của nó)


짚신도 제짝이 있다
đến cả dép rơm cũng có đôi của nó


. 짚신 : dép rơm
. 제짝 : đôi của nó

. N도 : ngay cả N
. N이/가 있다 : có N



NGHĨA :
. giày dép còn có đôi

=> dù là dép rơm đơn giản cũng có đôi, nhấn mạnh mọi người đều tìm được người phù hợp với mình


. 짚으로 만든 신도 오른쪽, 왼쪽으로 만들어져 짝이 있듯이 보잘것없는 사람도 어울리는 제 짝이 있다
(như dép rơm cũng được làm bên phải bên trái có đôi, ngay cả người tầm thường cũng có đôi phù hợp với mình)


. 짚 : rơm
. 만들다 : làm
. 신 : giày dép
. 오른쪽 : bên phải
. 왼쪽 : bên trái
. 짝 : đôi
. 보잘것없다 : không có giá trị
. 사람 : người
. 어울리다 : hợp


. N도 : cũng, ngay cả N
. N(으)로 : bằng, với
. V,A아/어지다 : được V ra
. V,A(으)ㄴ/는 듯이/N인 듯이 : như thể



짚신도 제짝이 있다고 했듯이 결혼할 짝이 있게 마련이다
(như câu "dép rơm cũng có đôi", chắc chắn (ai cũng sẽ) tìm được người kết hôn phù hợp)

error: Content is protected !!