Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
하나를 보면 열을 안다
(Nhìn một biết mười)


하나를 보면 열을 안다
nhìn một biết mười


. 하나 : một
. 보다 : xem, coi, thấy
. 열 : mười
. 알다 : biết

. V,A(으)면 / N(이)면 : nếu


NGHĨA :
. nghe một hiểu mười
. chỉ cần biết một phần nhỏ cũng có thể suy ra toàn bộ

=> Chỉ cần quan sát một việc, một hành động nhỏ cũng có thể biết được tính cách, năng lực hay bản chất của con người hay sự việc đó


. 어떤 한 가지 일을 보고 전체를 미루어 안다
(nhìn vào một việc nào đó rồi suy ra toàn bộ)


. 어떤 : nào đó
. 한 가지 : một (điều, việc)
. 일 : việc
. 보다 : xem, nhìn
. 전체 : toàn bộ, tổng thể
. 무루어 알다 : biết bằng suy luận

. V,A고 / N(이)고 : và, rồi


"하나를 보면 열을 안다"라는 말처럼, 사람의 행동 하나만 보아도 그 사람을 이해할 수 있다
(như câu nói “thấy một biết mười”, chỉ cần nhìn vào một hành động của một người cũng có thể hiểu được người đó)

error: Content is protected !!