. 하나 : một . 보다 : xem, coi, thấy . 열 : mười . 알다 : biết . V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
NGHĨA : . nghe một hiểu mười . chỉ cần biết một phần nhỏ cũng có thể suy ra toàn bộ
=> Chỉ cần quan sát một việc, một hành động nhỏ cũng có thể biết được tính cách, năng lực hay bản chất của con người hay sự việc đó
. 어떤 한 가지 일을 보고 전체를 미루어 안다 (nhìn vào một việc nào đó rồi suy ra toàn bộ)
. 어떤 : nào đó . 한 가지 : một (điều, việc) . 일 : việc . 보다 : xem, nhìn . 전체 : toàn bộ, tổng thể . 무루어 알다 : biết bằng suy luận . V,A고 / N(이)고 : và, rồi
"하나를 보면 열을 안다"라는 말처럼, 사람의 행동 하나만 보아도 그 사람을 이해할 수 있다 (như câu nói “thấy một biết mười”, chỉ cần nhìn vào một hành động của một người cũng có thể hiểu được người đó)