[TỤC NGỮ] 하늘이 무너져도 솟아날 구멍이 있다 (Dù trời có sập xuống thì vẫn có lối thoát)
하늘이 무너져도 솟아날 구멍이 있다 dù trời có sập xuống thì vẫn có lối thoát
. 하늘 : bầu trời . 무너지다 : sụp, đổ xuống . 솟아나다 : thoát ra, trồi ra . 구멍 : lỗ . V,A아/어도 : dù . N이/가 있다 : có N
NGHĨA : . trời sinh voi, sinh cỏ
=> dù cuộc sống có khó khăn đến đâu, Trời (tức là tạo hóa, số phận) cũng sẽ không tuyệt đường sống của con người. Mọi chuyện đều có cách giải quyết, không nên quá bi quan
. 하늘이 무너지는 것 같은 어려운 상황에 부딪히더라도 그것을 벗어날 길은 분명히 있다 (dù có va phải tình huống khó khăn tưởng như trời sập, thì chắc chắn vẫn có con đường để thoát khỏi điều đó)
. 하늘 : bầu trời . 무너지다 : sụp, đổ xuống . 같다 : giống . 어렵다 : khó . 상황 : tình huống . (에) 부딪히다 : va (vào) 그것 : điều đó
. 벗어나다 : thoát khỏi . 길: con đường . 분명히 : chắc chắn . 있다 : có 그것 : điều đó . V + 는 것 : danh từ hóa (N) . V,A더라도 : cho dù / dù có ... thì ... (cũng)
지금은 힘들어도 하늘이 무너져도 솟아날 구멍이 있는 법이야. 포기하 지마 (bây giờ tuy khó khăn nhưng dù "trời có sập cũng có lối thoát" mà. Đừng bỏ cuộc mà)