[TỤC NGỮ] 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다 (Chó con mới sinh một ngày không biết sợ hổ)
하룻강아지 범 무서운 줄 모른다 chó con mới sinh một ngày không biết sợ hổ
. 하룻강아지 : chó con một ngày (tuổi) . 범 : hổ . 무섭다 : sợ . V,A(으)ㄴ 줄 모르다 : không biết
NGHĨA : . trẻ người non dạ . điếc không sợ súng
. 이런 강아지가 호랑이 무서운 줄 몰라서 덤빈다 (con chó con này không biết hổ đáng sợ nên mới dám xông vào)
. 이런 : như thế này . 강아지 : chó con . 호랑이 : hổ . 무섭다 : sợ . 덤비다 : lao vào, xông vào . V,A(으)ㄴ 줄 모르다 : không biết . V,A아/어/여서 : vì
. 아무 경험 없는 사람이 철없이 함부로 덤비는 경우
(trường hợp người không có chút kinh nghiệm nào mà nông nỗi, tùy tiện xông vào)
. 경험 : kinh nghiệm . 사람 : người . 철없이 : nông nỗi, vô tư . 함부로 : tùy tiện . 덤비다 : lao vào, xông vào . 경우 : trường hợp . 아무 N도 없다 : không có bất kỳ N khác
스타트업 시작한 사람이 경쟁자를 무시하더라. 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다더니 딱 그 말이야 (người mới khởi nghiệp mà dám coi thường đối thủ. Đúng là “chó con một ngày tuổi không biết sợ cọp” mà)