Hechin Hyejin

HECHIN GROUP CO., LTD

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

bấm để NGHE/
TẮT nhạc !

Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example
Button Click Example

[TỤC NGỮ]
형만 한 아우 없다
(Không có em trai nào bằng anh trai)


형만 한 아우 없다
không có em trai nào bằng anh trai


. 형 : anh trai
. 아우 : em trai (danh từ thuần Hàn cổ)
. 없다 : không có

. N만 하다 : ngang bằng, bằng với


NGHĨA :
. đời sau không bằng đời trước
. người thế hệ sau thường không bằng người ở thế hệ trước



. 모든 일에 있어 아우가 형만 못하다
(ở trong mọi việc, em trai không bằng anh trai)

. 모든 일(에) : (trong) mọi việc
. 있다 : ở
. 아우 : em trai
. 형 : anh trai

. N만 못하다 : không bằng với


요즘 가수들은 옛날 가수들만큼 노래를 잘하지 못해요. 형만 한 아우 없다니까요
(các ca sĩ bây giờ không hát hay bằng các ca sĩ ngày xưa. Đúng là “không có người em nào bằng anh” thật)

error: Content is protected !!