[TỤC NGỮ] 호랑이도 제 말하면 온다 (Ngay cả con hổ, nếu nhắc đến nó thì nó cũng đến)
호랑이도 제 말하면 온다 ngay cả con hổ, nếu nhắc đến nó thì nó cũng đến
. 호랑이 : hổ . 제 말 : lời nói về chính nó . 오다 : đến . N도 : cũng, ngay cả N . V,A(으)면 / N(이)면 : nếu
NGHĨA : . vừa nhắc Tào Tháo, Tào Tháo tới
. 산 속의 호랑이도 자기 이야기를 하면 찾아온다는 말로, 그 자리에 없다고 남을 흉보아서는 안 된다 (có câu nói rằng ngay cả con hổ trong núi, nếu bị nhắc đến thì cũng sẽ tìm đến, không nên nói xấu người khác chỉ vì (cho rằng) họ không có mặt ở đó)
. 산 속(의) : (trong) núi . 호랑이 : con hổ . 자기 : bản thân (con hổ) . 이야기(를) 하다 : nói chuyện . 찾아오다 : tìm đến . 그 자리(에) : (ở) chỗ đó . 없다 : không có . 남 : người khác . 흉보다 : nói xấu
. N도 : cũng, ngay cả N . V,A(으)면 / N(이)면 : nếu . V,A(으)ㄴ다는 N : N rằng là V,A . Vㄴ/는 말로 : với ý nói rằng, với nghĩa rằng . V아/어/여서는 안 되다 : không được V
. 다른 사람에 관한 이야기를 하는데 공교롭게 그 사람이 나타나는 경우 (trường hợp đang nói chuyện về người khác thì trùng hợp người đó lại xuất hiện)
. 다른 사람 : người khác . 에 관하다 : liên quan đến . 이야기(를) 하다 : nói chuyện . 공교롭다 : tình cờ, ngẫu nhiên . 그 사람 : người đó . 나타나다 : xuất hiện . 경우 : trường hợp
. N인데 / A,V(으)ㄴ/는데 : giải thích bối cảnh, hoàn cảnh . A게 : một cách A
A : 민수 어디 갔지? (Minsu đâu rồi nhỉ?)
B : 몰라. 아, 호랑이도 제 말하면 온다! 민수 왔다! (ai biết. A, “nói đến hổ thì hổ đến” ! Minsu đến rồi kìa!)