* Sưu tầm, tổng hợp và chỉnh sửa từ nhiều nguồn khác nhau trên mọi nẻo đường Gu gồ. * Trường hợp tham khảo và lấy nội dung từ những trang khác, Nguồn được ghi ở dưới cùng của bài viết (trường hợp quên ghi Nguồn, phiền bạn đọc liên hệ Fanpage để chúng mình bổ sung kịp thời ạ). * Vì có một số trang up bằng hình ảnh nên mọi người chịu khó scan hoặc chép lại cho nhớ từ vựng, ngữ pháp thêm 1 lần nhen~~
* Được thiết kế và chỉnh sửa lại lỗi tiếng Việt, tiếng Hàn bởi @HechinHyejin (trường hợp phát hiện lỗi sai, phiền bạn đọc liên hệ Fanpage để chúng mình chỉnh sửa kịp thời ạ~~
* Lưu ý : nếu các bạn xem bài viết có "table" trên điện thoại => hãy xoay ngang để có trải nghiệm tốt hơn.
향수(를) 뿌리다 : xịt dầu thơm
이상형 : hình mẫu lý tưởng
빨래(를) 널다 : phơi đồ
튜브 : phao, ruột xe, tuýp
밤을 새우다 : thức trắng đêm
벌컥벌컥 마시다 : uống ừng ực
달력을 찢다 : xé lịch
집돌이 / 집순이 : chàng trai / cô gái thích ở nhà
첫인상 : ấn tượng ban đầu
마음(을) 먹다 : quyết tâm
어이(가) 없다 : cạn lời
말 돌리지마 : đừng đánh trống lảng
6 từ vựng
7 từ vựng
7 từ vựng
그 아버지에 그 아들 / 그 엄마에 그 딸 : cha nào con nấy / mẹ nào con nấy